TÊN GỌI XE NÂNG KOMATSU CÓ Ý NGHĨA NHƯ THẾ NÀO?

TÊN GỌI XE NÂNG KOMATSU CÓ Ý NGHĨA NHƯ THẾ NÀO?

Hằng năm, Komatsu cung cấp rất nhiều các máy móc, thiết bị phụ tùng,… cho rất nhiều nước ở các khu vực khác nhau. Trong đó, các đời xe nâng gồm rất nhiều loại chạy điện, xăng, dầu rất phổ biến ở nhiều quốc gia.
Với nhiều dòng máy như vậy thì bạn có biết cách phân biệt chúng không? Mỗi dòng máy sẽ có những đặc điểm riêng được thể hiện bằng các ký hiệu và các số, cùng Xe Nâng Bắc Trung Nam – đại lí độc quyền thương hiệu xe nâng Komatsu tại Việt Nam giải thích về ý nghĩa của các ký tự trên tem mác của sản phẩm. Việc hiểu rõ về các thông số của xe nẫng cũng sẽ giúp ích rất nhiều cho chúng ta khi lựa chọn một chiếc xe nâng phù hợp tránh trường hợp nhìn nhầm, mua nhầm.
Có nhiều loại xe nâng khác nhau được phân loại dựa theo tải trọng: xe 1 nâng komatsu 1 tấn, xe nâng Komatsu 1.5 tấn, xe nâng Komatsu 2.0 tấn,…Nếu phân loại theo nhiên liệu sử dụng thì có xe nâng Komatsu chạy điện, xe nâng komatsu chạy xăng, xe nâng komatsu chạy dầu, xe nâng komatsu chạy gas,..
 [MỤC LỤC]


1. Xe nâng chạy dầu Komatsu:

1.1. Giải thích ý nghĩa ký tự trên tem xe nâng dầu Komatsu số sàn – số cơ

Ý nghĩa Số 1:  F: forklift Xe nâng, D: diesel xe chạy dầu,  25: Tải nâng 2.5 tấn, C – Clutch Số sàn, 17: Đời số 17
Ý nghĩa Số 2:  Số khung của xe
Ý nghĩa Số 3: Năm sản xuất
Ý nghĩa số 4: Khối lượng tổng của xe
Ý nghĩa số 5: Sơ đồ tải trọng xe nâng: , Tải 2500 kg khi tâm tải trọng 500mm, Tải 2256 kg khi tẩm tải trọng 600 mm,  Tải 1640 kg khi tâm tải trọng 1000 mm
Ý nghĩa số 6: Chiêu cao nâng 4.0 m
Ý nghĩa số 7: Thông số lốp : lốp trước 5.50-15, lốp sau 6.00-9
Ý nghĩa số 8: Độ ngả của tháp nâng: 12 độ
Ý nghĩa số 9: Khoảng cách 2 lốp trước: 1150 mm

1.2 Giải thích ý nghĩa ký tự trên tem xe nâng dầu Komatsu số Tự động

Ý nghĩa Số 1:  F: forklift Xe nâng, D: diesel xe chạy dầu,  25: Tải nâng 2.5 tấn, T – Torque flow Số tự động, 17: Đời số 17
Ý nghĩa Số 2:  Số khung của xe
Ý nghĩa Số 3: Năm sản xuất
Ý nghĩa số 4: Khối lượng tổng của xe
Ý nghĩa số 5: Sơ đồ tải trọng xe nâng: , Tải 2500 kg khi tâm tải trọng 500mm, Tải 2270 kg khi tâm tải trọng 600 mm,  Tải 1660 kg khi tâm tải trọng 1000 mm
Ý nghĩa số 6: Chiêu cao nâng 3.0 m
Ý nghĩa số 7: Thông số lốp : lốp trước 7.00-12, Lốp sau: 6.00-9
Ý nghĩa số 8: Độ ngả của tháp nâng: 12 độ
Ý nghĩa số 9: Khoảng cách 2 lốp trước: 1150mms

2. Xe nâng chạy xăng Komatsu:

2.1. Giải thích ý nghĩa ký tự trên tem xe nâng xăng Komatsu số sàn – số cơ

Ý nghĩa Số 1:  F: forklift Xe nâng, G: Gasoline xe chạy xăng,  20 Tải nâng 2 tấn, C – Clutch Số sàn, 17: Đời số 17
Ý nghĩa Số 2:  Số khung của xe
Ý nghĩa Số 3: Năm sản xuất
Ý nghĩa số 4: Khối lượng tổng của xe
Ý nghĩa số 5: Sơ đồ tải trọng xe nâng: , Tải 2000 kg khi tâm tải trọng 500mm, Tải 1810 kg khi tâm tải trọng 600 mm,  Tải 1310 kg khi tâm tải trọng 1000 mm
Ý nghĩa số 6: Chiêu cao nâng 3.0 m
Ý nghĩa số 7: Thông số lốp : lốp trước 5.5-15, Lốp sau: 6.00-9
Ý nghĩa số 8: Độ ngả của tháp nâng: 12 độ
Ý nghĩa số 9: Khoảng cách 2 lốp trước: 1150mm

2.2. Giải thích ý nghĩa ký tự trên tem xe nâng xăng Komatsu số tự động

Ý nghĩa Số 1:  F: forklift Xe nâng, G: Gasoline xe chạy xăng,  20: Tải nâng 2.0 tấn, T – Torque flow Số tự động, 16: Đời số 16
Ý nghĩa Số 2:  Số khung của xe
Ý nghĩa Số 3: Năm sản xuất
Ý nghĩa số 4: Khối lượng tổng của xe
Ý nghĩa số 5: Sơ đồ tải trọng xe nâng: , Tải 2000 kg khi tâm tải trọng 500mm, Tải 1810 kg khi tâm tải trọng 600 mm,  Tải 1310 kg khi tâm tải trọng 1000 mm
Ý nghĩa số 6: Chiêu cao nâng 3.0 m
Ý nghĩa số 7: Thông số lốp : lốp trước 5.5-15, Lốp sau: 6.00-9
Ý nghĩa số 8: Độ ngả của tháp nâng: 10 độ
Ý nghĩa số 9: Khoảng cách 2 lốp trước: 965 mm

3. Xe nâng chạy điện ngồi lái Komatsu

3.1 Giải thích ý nghĩa ký tự trên tem xe nâng điện Komatsu bình ắc quy nước

Ý nghĩa Số 1:  F: forklift Xe nâng, B: Battery xe chạy điện bình nước,  15: Tải nâng 1.5 tấn, 12: Đời số 12
Ý nghĩa Số 2:  Số khung của xe
Ý nghĩa Số 3: Năm sản xuất
Ý nghĩa số 4: Khối lượng tổng của xe
Ý nghĩa số 5: Sơ đồ tải trọng xe nâng: , Tải 1500 kg khi tâm tải trọng 500mm, Tải 1350kg khi tâm tải trọng 600 mm,  Tải 980 kg khi tâm tải trọng 1000 mm
Ý nghĩa số 6: Chiêu cao nâng 3.0 m
7Ý nghĩa số 7: Thông số lốp : lốp trước 18x7-8, Lốp sau: 16x6-8
Ý nghĩa số 8: Độ ngả của tháp nâng: 10 độ
Ý nghĩa số 9: Khoảng cách 2 lốp trước: 940 mm

3.2 Giải thích ý nghĩa ký tự trên tem xe nâng điện Komatsu bình ắc quy khô

Ý nghĩa Số 1:  F: forklift Xe nâng, E: Electric xe chạy điện bình ắc quy khô,  25: Tải nâng 2.5 tấn, 1: Đời số 1
Ý nghĩa Số 2:  Số khung của xe
Ý nghĩa Số 3: Năm sản xuất
Ý nghĩa số 4: Khối lượng tổng của xe
Ý nghĩa số 5: Sơ đồ tải trọng xe nâng: , Tải 2500 kg khi tâm tải trọng 500mm, Tải 2260kg khi tâm tải trọng 600 mm,  Tải 1650kg khi tâm tải trọng 1000 mm
Ý nghĩa số 6: Chiêu cao nâng 3.0 m
7Ý nghĩa số 7: Thông số lốp : lốp trước 23x9-10, Lốp sau: 18x7-8
Ý nghĩa số 8: Độ ngả của tháp nâng: 11 độ
Ý nghĩa số 9: Khoảng cách 2 lốp trước: 1055 mm

4. Xe nâng chạy điện đứng lái Komatsu

4.1 Xe nâng điện đứng lái Komatsu tiêu chuẩn RL

Ý nghĩa Số 1:  F: forklift Xe nâng, RL: Reach Truck xe nâng đứng lái tiêu chuẩn,  15: Tải nâng 1.5 tấn, 15: Đời số 15
Ý nghĩa Số 2:  Số khung của xe
Ý nghĩa Số 3: Năm sản xuất
Ý nghĩa số 4: Khối lượng tổng của xe
Ý nghĩa số 5: Sơ đồ tải trọng xe nâng: , Tải 1500 kg khi tâm tải trọng 500mm, Tải 1300kg khi tâm tải trọng 600 mm,  Tải 860 kg khi tâm tải trọng 1000 mm
Ý nghĩa số 6: Chiêu cao nâng 3.0 m
7Ý nghĩa số 7: Thông số lốp : lốp trước 254x114, Lốp sau: 360x180
Ý nghĩa số 8: Độ ngả của càng: 5 độ
Ý nghĩa số 9: Khoảng cách 2 lốp trước: 975 mm

4.2 Xe nâng điện đứng lái Komatsu giảm rung động: RW

Ý nghĩa Số 1:  F: forklift Xe nâng, RW: Reach Truck xe nâng đứng lái giảm rung động,  15: Tải nâng 1.5 tấn, 15: Đời số 15
Ý nghĩa Số 2:  Số khung của xe
Ý nghĩa Số 3: Năm sản xuất
Ý nghĩa số 4: Khối lượng tổng của xe
Ý nghĩa số 5: Sơ đồ tải trọng xe nâng: , Tải 1500 kg khi tâm tải trọng 500mm, Tải 1300kg khi tâm tải trọng 600 mm,  Tải 860 kg khi tâm tải trọng 1000 mm
Ý nghĩa số 6: Chiêu cao nâng 3.0 m
7Ý nghĩa số 7: Thông số lốp : lốp trước 254x114, Lốp sau: 330x145
Ý nghĩa số 8: Độ ngả của càng: 5 độ
Ý nghĩa số 9: Khoảng cách 2 lốp trước: 975 mm

4.3 Xe nâng điện đứng lái Komatsu dùng trong kho lạnh

Ý nghĩa Số 1:  F: forklift Xe nâng, RLF: Reach Truck Freeze xe nâng đứng lái sử dụng trong kho lạnh,  15: Tải nâng 1.5 tấn, 15: Đời số 15
Ý nghĩa Số 2:  Số khung của xe
Ý nghĩa Số 3: Năm sản xuất
Ý nghĩa số 4: Khối lượng tổng của xe
Ý nghĩa số 5: Sơ đồ tải trọng xe nâng: , Tải 1500 kg khi tâm tải trọng 500mm, Tải 1300kg khi tâm tải trọng 600 mm,  Tải 860 kg khi tâm tải trọng 1000 mm
Ý nghĩa số 6: Chiêu cao nâng 3.0 m
7Ý nghĩa số 7: Thông số lốp : lốp trước 254x114, Lốp sau: 360x180
Ý nghĩa số 8: Độ ngả của càng: 5 độ
Ý nghĩa số 9: Khoảng cách 2 lốp trước: 975 mm