Giá: liên hệ 0961015605
Giá: liên hệ 0961015605

Xe nâng dầu Komatsu 2.5 tấn:

Ký hiệu: FD25, những dòng xe này năm sản xuất cũng giống như dòng xe 2.0 tấn, giống nhau kể cả về màu sơn, chỉ khác nhau kích thước chiều dài và đối trọng. Các ký hiệu cũng tương tự nhau.

Một điều rất quan trọng đối với người đi chọn xe nâng dầu komatsu 2.5 tấn cũ đó là giá, vậy trước khi đi vào chi tiết về ưu, nhược điểm của các đời xe nâng dầu komatsu chúng ta sẽ tìm hiểu xem giá của chúng là bao nhiêu?

Bảng giá xe nâng dầu komatsu 2.5 tấn cũ:

Trên thị trường có rất nhiều giá khác nhau đối với dòng xe nâng dầu 2.5 tấn komatsu đã qua sử dụng làm cho người đi mua rất phân vân không biết nên chọn mua ở đâu là được giá tốt nhất và chất lượng tốt nhất. quy luật chung đó là tiền nào của nấy đó là tiền nhiều thì chất lượng xe sẽ tốt hơn (cái này đúng >60%) tuy nhiên thì đôi khi chúng ta cũng nên nắm được một cái mức giá gọi là giá chung để chúng ta mua, vậy đâu là giá chung cho các dòng xe Komatsu 2.5 tấn cũ nhập khẩu Nhật Bản này? bài viết này chúng tôi sẽ đưa ra một bảng giá xe nâng komatsu để anh em mua xe nâng có thể tham khảo:
MODEL GIÁ (VND)
FD25-10 180,000,000 - 220,000000
FD25-11 205,000,000 - 220,000,000
FD25T-12  FD25C-12 220,000,000 - 240,000,000
FD25T-14  FD25C-14 240,000,000 - 260,000,000
FD25T-15  FD25C-15 250,000,000 - 280,000,000
FD25T-16  FD25C-16 280,000,000 - 330,000,000
FD25T-17  FD25C-17 330,000,000 - 380,000,000

Xe nâng dầu komatsu FD25C-17

hoặc FD25T-17 – năm sx: 2009 – 2015: Đây là đời cuối cùng sử dụng nhiên liệu diesel mà Komatsu sản xuất và sử dụng tại Nhật, vì từ sau 2015 komatsu đã sản xuất xe điện và xe xăng gas để thay thế cho dòng xe chạy dầu này. Việc lựa chọn một chiếc xe đời cao (-17) đương nhiên sẽ là một lựa chọn rất tốt, không mất quá nhiều thời gian để chọn xe vì thường đời xe này mà lại sử dụng tại Nhật thì sẽ còn rất tốt, và đương nhiên đi kèm với giá trị còn lại của xe như vậy thì giá cả cũng sẽ cao hơn.​​
Ngoài ra đời xe dầu này cũng có một số ưu việt so với các đời xe trước đó nữa là:
+ Bơm thủy lực là bơm kép, giúp cho việc tối ưu hóa hiệu suất trong quá trình sử dụng
+ Áp dụng tiêu chuẩn khí thải EPA
+ Tiết kiệm 8% nhiên liệu sử dụng
+ Thêm các option cảm biến ghế ngồi, dây an toàn,…
+ Hình dáng cũng như màu sơn cũng được cải tiến bắt mắt hơn.

Thông số cơ bản của xe nâng dầu Komatsu đời cao (-17):

Model FD25T-17 FD25C-17
Tải trọng nâng ở tâm tải 500mm Kg 2500 2500
Chiều dài tổng thể tính cả càng (mm) 3655 3655
chiều cao tổng thể đến mái cabin (mm) 2110 2110
Tổng chiều rộng (mm) 1150 1150
Bán kính quay (mm) 2240 2240
Loại động cơ 4D94E 4D94E
Hộp số Số tự động Số sàn

Xe nâng dầu komatsu FD25T-16 hoặc FD25C-16

 năm sx: 2004 – 2009
Dòng xe này khá thành công đối với xe nâng Komatsu bởi lẽ tỷ lệ lỗi trong quá trình sử dụng thấp, xe khỏe được khách hàng sử dụng đánh giá rất tốt.
Đời xe này được tối ưu so với đời -14 ở chỗ sử dụng bơm kép giúp tối ưu hóa hiệu suất làm việc của xe, hệ thống phanh đĩa giúp an toàn và hiệu quả, hệ thống giảm sóc tách rời giúp xe hoạt động êm hơn.

Thông số kỹ thuật cơ bản của xe nâng komatsu 2.5 tấn đời -16

Model FD25T-16 FD25N(T)-16 FD25C-16  
Tải trọng nâng ở tâm tải 500mm Kg 2,500         2500 2,500           
Chiều dài tổng thể tính cả càng (mm) 3650 3475 3650
chiều cao tổng thể đến mái cabin (mm) 2070 2025 2070
Tổng chiều rộng (mm) 1150 1090 1150
Bán kính quay (mm) 2240 2050 2240
Loại động cơ 4D94LE 4D94LE 4D98
Hộp số Số tự động  Số tự động Số tự động

Xe nâng dầu Komatsu FD25C-15

hoặc FD25T-15 – năm sx 2002 – 2004:Đây là đời xe chạy dầu của Komatsu tồn tại rất ngắn cho nên những chiếc xe nâng bãi chạy dầu của komatsu đời này chúng ta ít gặp, có lẽ trong quá trình sản xuất đời xe này nhà sản xuất phát hiện xe gặp một số lỗi gì đó nên cải tiến và nâng cấp ngay lên đời xe -16

Xe nâng dầu Komatsu FD25C-14

hoặc FD25T-14 – năm sx 1999 – 2002: Được nâng cấp từ đời 12 với hệ thống lái sử dụng tuy ben thủy lực, về tổng quan thì động cơ, hộp số hay hệ thống thủy lực vẫn được giữ nguyên từ đời -12 kể cả từ hình dáng lẫn màu sơn.

Thông số của xe nâng komatsu 2.5 tấn và 2.8 tấn đời -14:

Model FD25T-14 FD28T-14 FD25L-14 FD25C-14
Tải trọng nâng ở tâm tải 500mm Kg 2500 2750 2500 2500
Chiều dài tổng thể tính cả càng (mm) 3665 3735 3665 3665
chiều cao tổng thể đến mái cabin (mm) 2070 2090 1995 2070
Tổng chiều rộng (mm) 1150 1255 1150 1150
Bán kính quay (mm) 2230   2230 2230
Loại động cơ 4D94E 4D94E 4LB1-T 4D98E
Hộp số Số tự động Số tự động Số sàn Số sàn

Xe nâng dầu Komatsu FD25C-12 hoặc FD25T-12

– năm sx 1996 – 2000
Đây là đời xe cải tiến từ đời -11, có một số thay đổi đó là hình dạng: hình dạng của xe nâng đời này nhìn thon gọn màu sơn cũng bắt mắt hơn.

Xe nâng dầu Komatsu 2.5 tấn đời -11

(đa phần là số sàn) – năm sx 1990 – 1995
Với xe nâng dầu đời này là dòng xe rất thân thiện với người dùng, tại sao lại nói là rất thân thiện bởi vì nó rất ít hỏng vặt, động cơ bền bỉ côn ngâm dầu, thủy lực rất khỏe, sức chịu đựng quá tải của dòng này rất tốt, với những người không có điều kiện mua xe nâng đời cao thì chọn một chiếc xe nâng cũ komatsu đời này là tối ưu.
 

Thông số kỹ thuật của xe nâng đời -11

Model FD25-11 FD28-11 FD25H-11 FD25L-11
Tải trọng nâng ở tâm tải 500mm Kg 2500 2750 2500 2500
Chiều dài tổng thể tính cả càng (mm) 3650 3725 3650 3650
chiều cao tổng thể đến mái cabin (mm) 2015 2100 2015 2015
Tổng chiều rộng (mm) 1150 1255 1150 1150
Bán kính quay (mm) 2230 2250 2230 2230
Loại động cơ 4D95S 4D95S 4D95L 4FE1-T
Hộp số Số tự động Số tự động Số sàn Số sàn

Xe nâng dầu Komatsu FD25-10 năm sx 1987 –

1990
Với những xe đời -10 này thì hơi cũ, người mua xe sẽ cần mất nhiều thời gian hơn để kiểm tra xem xe còn ngon không, không phải cứ cũ là không tốt, với xe nâng komatsu nhập khẩu thì dù đời hơi sâu nhưng nó được sử dụng bởi người Nhật, sửa chữa và bảo dưỡng sẽ tốt, điều quan trọng nữa đó là những phụ tùng thay thế trong quá trình sửa chữa và bảo dưỡng đều là của Nhật nên chất lượng vẫn giữ được đến 60-70%.

Thông số của xe nâng dầu 2.5 tấn đời 10

Model FD25-10 FD25L-10 FD25H-10 FD28-10
Tải trọng nâng ở tâm tải 500mm Kg 2500 2750 2500 2500
Chiều dài tổng thể tính cả càng (mm) 3650 3650 3650 3650
chiều cao tổng thể đến mái cabin (mm) 2050 1995 2050 2070
Tổng chiều rộng (mm) 1150 1150 1150 1255
Bán kính quay (mm) 2260 2260 2260 2360
Loại động cơ 4D95S 4EF1-T 4D95L 4D95S
Hộp số Số tự động Số sàn Số sàn Số tự động