Danh sách mã lỗi trên xe nâng điện Komatsu từ 1 tấn đến 2 tấn FB10/14/15/18/20-12
Danh sách mã lỗi xe nâng điện 1 tấn Komatsu FB10-12, xe nâng điện 1.4 tấn Komatsu FB14-12, xe nâng điện 1.5 tấn Komatsu FB15-12, xe nâng điện 1.8 tấn Komatsu FB18-12 và xe nâng điện 2 tấn Komatsu FB20-12
Trong bảng dưới đây:
- Travel (R): Bộ điều khiển di chuyển bên phải.
- Travel (L): Bộ điều khiển di chuyển bên trái.
- Cargo handling controller: Bộ điều khiển hệ thống nâng hạ.
- ATT: Bộ công tác/phụ kiện thủy lực lắp thêm.
1. Lỗi bộ nhớ, tín hiệu cần điều khiển và van điện từ
| Mã lỗi | Nội dung lỗi |
|---|---|
| ERR-3070 | Bộ nhớ trong bộ điều khiển di chuyển bên phải (R) bất thường. |
| ERR-3082 | Giao tiếp giữa bộ điều khiển di chuyển bên phải (R) và bên trái (L) bất thường. |
| ERR-3084 | Giao tiếp giữa bộ điều khiển di chuyển bên phải (R) và bộ điều khiển nâng hạ bất thường. |
| ERR-3270 | Bộ nhớ trong bộ điều khiển di chuyển bên trái (L) bất thường. |
| ERR-3281 | Giao tiếp giữa bộ điều khiển di chuyển bên phải (R) và bên trái (L) bất thường. |
| ERR-3284 | Giao tiếp giữa bộ điều khiển nâng hạ và bộ điều khiển di chuyển bên trái (L) bất thường. |
| ERR-5070 | Bộ nhớ trong bộ điều khiển nâng hạ bất thường. |
| ERR-5081 | Giao tiếp giữa bộ điều khiển di chuyển bên phải (R) và bộ điều khiển nâng hạ bất thường. |
| ERR-5082 | Giao tiếp giữa bộ điều khiển di chuyển bên trái (L) và bộ điều khiển nâng hạ bất thường. |
| ERR-5085 | Giao tiếp giữa bộ điều khiển van điện từ tỷ lệ và bộ điều khiển nâng hạ bất thường. |
| ERR-5211 | Tín hiệu cần điều khiển nâng bất thường. |
| ERR-5212 | Tín hiệu cần điều khiển nghiêng khung nâng bất thường. |
| ERR-5213 | Tín hiệu cần điều khiển bộ công tác ATT 1 bất thường. |
| ERR-5214 | Tín hiệu cần điều khiển bộ công tác ATT 2 bất thường. |
| ERR-5215 | Tín hiệu cần điều khiển bộ công tác ATT 3 bất thường. |
| ERR-5216 | Tín hiệu cảm biến áp suất nâng bất thường. |
| ERR-5217 | Tín hiệu cảm biến góc nghiêng bất thường. |
| ERR-5218 | Hoạt động của van điện từ tỷ lệ nâng bất thường. |
| ERR-5219 | Hoạt động của van điện từ tỷ lệ nghiêng khung nâng bất thường. |
| ERR-5220 | Hoạt động của van điện từ tỷ lệ ATT 1 bất thường. |
| ERR-5221 | Hoạt động của van điện từ tỷ lệ ATT 2 bất thường. |
| ERR-5222 | Hoạt động của van điện từ tỷ lệ ATT 3 bất thường. |
| ERR-5292 | Nguồn điện cấp cho bộ điều khiển van điện từ tỷ lệ bất thường. |
| ERR-5293 | Bộ điều khiển van điện từ tỷ lệ bất thường. |
| ERR-5294 | Tín hiệu công tắc hệ thống công tác bất thường. |
| ERR-5295 | Bộ điều khiển van điện từ tỷ lệ bất thường. |
| ERR-5296 | Rơ-le trong bộ điều khiển van điện từ tỷ lệ bất thường. |
2. Mã đã xóa hoặc không áp dụng
| Mã lỗi | Nội dung |
|---|---|
| ERR14-8110 | Mã đã xóa, không áp dụng. |
| ERR18-8110 | Mã đã xóa, không áp dụng. |
| ERR30-8110 | Mã đã xóa, không áp dụng. |
| ERR34-8110 | Mã đã xóa, không áp dụng. |
| ERR40-8110 | Mã đã xóa, không áp dụng. |
3. Lỗi truyền thông CAN
| Mã lỗi | Nội dung lỗi |
|---|---|
| ERR14-8120 | Quá trình truyền/nhận CAN của bộ điều khiển di chuyển bên phải (R) bất thường. |
| ERR18-8120 | Quá trình truyền/nhận CAN của bộ điều khiển di chuyển bên trái (L) bất thường. |
| ERR30-8120 | Quá trình truyền/nhận CAN của bộ điều khiển nâng hạ bất thường. |
| ERR34-8120 | Quá trình truyền/nhận CAN của bộ điều khiển van điện từ tỷ lệ bất thường. |
| ERR40-8120 | Quá trình truyền/nhận CAN của bảng đồng hồ bất thường. |
| ERR14-8130 | Giao tiếp CAN giữa bộ điều khiển di chuyển bên phải (R) và bảng đồng hồ bất thường. |
| ERR18-8130 | Giao tiếp CAN giữa bộ điều khiển di chuyển bên trái (L) và bảng đồng hồ bất thường. |
| ERR30-8130 | Giao tiếp CAN giữa bộ điều khiển nâng hạ và bảng đồng hồ bất thường. |
| ERR34-8130 | Giao tiếp CAN giữa bộ điều khiển van điện từ tỷ lệ và bảng đồng hồ bất thường. |
| ERR14-8140 | Quá trình truyền CAN của bộ điều khiển di chuyển bên phải (R) bất thường. |
| ERR18-8140 | Quá trình truyền CAN của bộ điều khiển di chuyển bên trái (L) bất thường. |
| ERR30-8140 | Quá trình truyền CAN của bộ điều khiển nâng hạ bất thường. |
| ERR34-8140 | Quá trình truyền CAN của bộ điều khiển van điện từ tỷ lệ bất thường. |
| ERR40-8140 | Quá trình truyền CAN của bảng đồng hồ bất thường. |
| ERR40-8314 | Giao tiếp CAN giữa bộ điều khiển di chuyển bên phải (R) và bảng đồng hồ bất thường. |
| ERR40-8318 | Giao tiếp CAN giữa bộ điều khiển di chuyển bên trái (L) và bảng đồng hồ bất thường. |
| ERR40-8330 | Giao tiếp CAN giữa bộ điều khiển nâng hạ và bảng đồng hồ bất thường. |
| ERR40-8334 | Giao tiếp CAN giữa bộ điều khiển van điện từ tỷ lệ và bảng đồng hồ bất thường. |
| ERR40-8510 | Giao tiếp CAN của bảng đồng hồ sau khi bật chìa khóa bất thường. |
4. Lỗi hệ thống di chuyển
| Mã lỗi | Nội dung lỗi |
|---|---|
| ERR-3001 (Travel R) | Contactor chính bị đứt mạch hoặc cầu chì bị cháy. |
| ERR-3002 (Travel R) | Contactor chính bị chập mạch. |
| ERR-3004 (Travel R) | Phát hiện điện áp thấp – điện áp bình điện bị sụt giảm. |
| ERR-3204 (Travel L) | Phát hiện điện áp thấp – điện áp bình điện bị sụt giảm. |
| ALA-3005 (Travel R) | Cảnh báo thực hiện thao tác cài đặt/teaching không đúng. |
| ALA-3205 (Travel L) | Cảnh báo thực hiện thao tác cài đặt/teaching không đúng. |
| ERR-3010 (Travel R) | FET phía trên và phía dưới của bộ điều khiển di chuyển bị chập. |
| ERR-3210 (Travel L) | FET phía trên và phía dưới của bộ điều khiển di chuyển bị chập. |
| ERR-3011 (Travel R) | FET phía trên của bộ điều khiển di chuyển bị chập. |
| ERR-3211 (Travel L) | FET phía trên của bộ điều khiển di chuyển bị chập. |
| ERR-3012 (Travel R) | FET phía dưới của bộ điều khiển di chuyển bị chập. |
| ERR-3212 (Travel L) | FET phía dưới của bộ điều khiển di chuyển bị chập. |
| ERR-3013 (Travel R) | Dây pha U của bộ điều khiển di chuyển bị đứt. |
| ERR-3213 (Travel L) | Dây pha U của bộ điều khiển di chuyển bị đứt. |
| ERR-3014 (Travel R) | Dây pha V của bộ điều khiển di chuyển bị đứt. |
| ERR-3214 (Travel L) | Dây pha V của bộ điều khiển di chuyển bị đứt. |
| ERR-3015 (Travel R) | Dây pha W của bộ điều khiển di chuyển bị đứt. |
| ERR-3215 (Travel L) | Dây pha W của bộ điều khiển di chuyển bị đứt. |
| ERR-3016 (Travel R) | Lỗi nạp nhanh – tụ điện giữa cực P và N nạp điện bất thường. |
| ALA-3021 (Travel R) | Cảnh báo nhiệt độ bộ điều khiển di chuyển tăng cao. |
| ALA-3221 (Travel L) | Cảnh báo nhiệt độ bộ điều khiển di chuyển tăng cao. |
| ERR-3021 (Travel R) | Nhiệt độ bộ điều khiển di chuyển bất thường. |
| ERR-3221 (Travel L) | Nhiệt độ bộ điều khiển di chuyển bất thường. |
| ALA-3031 (Travel R) | Cảnh báo nhiệt độ mô-tơ di chuyển tăng cao. |
| ALA-3231 (Travel L) | Cảnh báo nhiệt độ mô-tơ di chuyển tăng cao. |
| ERR-3031 (Travel R) | Nhiệt độ mô-tơ di chuyển bất thường. |
| ERR-3231 (Travel L) | Nhiệt độ mô-tơ di chuyển bất thường. |
| ERR-3030 (Travel R) | Chập giữa các pha của mô-tơ di chuyển – tải bị chập. |
| ERR-3230 (Travel L) | Chập giữa các pha của mô-tơ di chuyển – tải bị chập. |
| ERR-3050 (Travel R) | Cảm biến nhiệt độ bộ điều khiển di chuyển bị lỗi. |
| ERR-3250 (Travel L) | Cảm biến nhiệt độ bộ điều khiển di chuyển bị lỗi. |
| ERR-3051 (Travel R) | Cảm biến nhiệt độ mô-tơ di chuyển bị lỗi. |
| ERR-3251 (Travel L) | Cảm biến nhiệt độ mô-tơ di chuyển bị lỗi. |
| ERR-3052 (Travel R) | Tín hiệu đầu ra cảm biến dòng điện di chuyển pha U hoặc W bị lỗi. |
| ERR-3252 (Travel L) | Tín hiệu đầu ra cảm biến dòng điện di chuyển pha U hoặc W bị lỗi. |
| ERR-3053 (Travel R) | Bàn đạp ga hoặc công tắc bàn đạp ga bất thường. |
| ERR-3253 (Travel L) | Bàn đạp ga hoặc công tắc bàn đạp ga bất thường. |
| ERR-3054 (Travel R) | Chiết áp góc bánh xe bị lỗi – góc phát hiện bất thường. |
| ERR-3056 (Travel R) | Cảm biến tốc độ mô-tơ di chuyển có tín hiệu pha A bất thường. |
| ERR-3256 (Travel L) | Cảm biến tốc độ mô-tơ di chuyển có tín hiệu pha A bất thường. |
| ERR-3057 (Travel R) | Cảm biến tốc độ mô-tơ di chuyển có tín hiệu pha B bất thường. |
| ERR-3257 (Travel L) | Cảm biến tốc độ mô-tơ di chuyển có tín hiệu pha B bất thường. |
| ERR-3061 (Travel R) | Công tắc chọn hướng tiến/lùi F–R bị lỗi. |
| ERR-3062 (Travel R) | Mạch logic của công tắc ghế A và công tắc ghế B bị lỗi. |
| ERR-3082 (Travel R) | Giao tiếp CAN bất thường – đường truyền thông bị đứt. |
| ERR-3084 (Travel R) | Giao tiếp CAN bất thường – đường truyền thông bị đứt. |
| ERR-3281 (Travel L) | Giao tiếp CAN bất thường – đường truyền thông bị đứt. |
| ERR-3284 (Travel L) | Giao tiếp CAN bất thường – đường truyền thông bị đứt. |
5. Lỗi hệ thống nâng hạ và mô-tơ bơm
| Mã lỗi | Nội dung lỗi |
|---|---|
| ERR-5004 | Phát hiện điện áp thấp – điện áp bình điện bị sụt giảm. |
| ALA-5005 | Cảnh báo thực hiện thao tác cài đặt/teaching không đúng. |
| ERR-5010 | FET phía trên và phía dưới của bộ điều khiển nâng hạ bị chập. |
| ERR-5011 | FET phía trên của bộ điều khiển nâng hạ bị chập. |
| ERR-5012 | FET phía dưới của bộ điều khiển nâng hạ bị chập. |
| ERR-5013 | Dây pha U của bộ điều khiển nâng hạ bị đứt. |
| ERR-5014 | Dây pha V của bộ điều khiển nâng hạ bị đứt. |
| ERR-5015 | Dây pha W của bộ điều khiển nâng hạ bị đứt. |
| ALA-5021 | Cảnh báo nhiệt độ bộ điều khiển nâng hạ tăng cao. |
| ERR-5021 | Nhiệt độ bộ điều khiển nâng hạ bất thường. |
| ERR-5030 | Chập giữa các pha của mô-tơ bơm – tải bị chập. |
| ALA-5031 | Cảnh báo nhiệt độ mô-tơ bơm tăng cao. |
| ERR-5031 | Nhiệt độ mô-tơ bơm bất thường. |
| ERR-5040 | Phạm vi tín hiệu đầu vào điều khiển bên ngoài bất thường. |
| ERR-5050 | Cảm biến nhiệt độ bộ điều khiển nâng hạ bị lỗi. |
| ERR-5051 | Cảm biến nhiệt độ mô-tơ bơm bị lỗi. |
| ERR-5052 | Tín hiệu đầu ra cảm biến dòng điện nâng hạ pha U hoặc W bị lỗi. |
| ERR-5055 | Cảm biến góc vô-lăng bị lỗi – góc phát hiện bất thường. |
| ERR-5057 | Cảm biến tốc độ mô-tơ bơm bị lỗi. |
| ERR-5081 | Giao tiếp CAN bất thường – đường truyền thông bị đứt. |
Tài liệu kỹ thuật hãng Komatsu (mã lỗi)



